Phần mềm Autocad trong thiết kế nhà dân dụng

Phần mềm Autocad trong thiết kế nhà dân dụng

https://linkdownnow.com/tai-autocad-2020/
  • Liên hệ
  • - +
  • 358
  • Xem catologue

Phần mềm Autocad trong thiết kế nhà dân dụng

1. Dịch Nghĩa Tiếng Anh trong phần mềm

 

 

 

 

2. Các lệnh trong phần mềm Autocad

 

Tổng hợp tất cả lệnh cơ bản nhất trong Auto CAD

 

1. 3A ­- 3DARRAY: Sao chép thành dãy trong 3D

2. 3DO - ­3DORBIT: Xoay đối tượng trong không gian 3D
3. 3F - 3DFACE: Tạo mặt 3D
4. 3P ­- 3DPOLY: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều

A

5. A ­- ARC: Vẽ cung tròn
6. AA -­ AREA: Tính diện tích và chu vi 1
7. AL ­- ALIGN: Di chuyển, xoay, scale
8. AR -­ ARRAY: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
9. ATT -­ ATTDEF: Định nghĩa thuộc tính
10. ATE ­- ATTEDIT: Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

B

11. B ­- BLOCK :Tạo Block
12. BO -­ BOUNDARY: Tạo đa tuyến kín
13. BR ­- BREAK: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

C

14. C ­- CIRCLE: Vẽ đường tròn
15. CH -­ PROPERTIES: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
16. CHA -­ ChaMFER: Vát mép các cạnh
17. CO, CP -­ COPY: Sao chép đối tượng

D

18. D -­ DIMSTYLE: Tạo kiểu kích thước
19. DAL ­- DIMALIGNED: Ghi kích thước xiên
20. DAN ­- DIMANGULAR: Ghi kích thước góc
21. DBA -­ DIMBASELINE: Ghi kích thước song song
22. DCO ­- DIMCONTINUE: Ghi kích thước nối tiếp
23. DDI ­- DIMDIAMETER: Ghi kích thước đường kính
24. DED ­- DIMEDIT: Chỉnh sửa kích thước
25. DI ­- DIST: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
26. DIV -­ DIVIDE: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
27. DLI ­- DIMLINEAR: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
28. DO ­- DONUT: Vẽ hình vành khăn
29. DOR -­ DIMORDINATE: Tọa độ điểm
30. DRA ­- DIMRADIU: Ghi kích thước bán kính
31. DT ­- DTEXT: Ghi văn bản

E

32. E ­- ERASE: Xoá đối tượng
33. ED -­ DDEDIT: Hiệu chỉnh kích thước
34. EL ­- ELLIPSE: Vẽ elip
35. EX ­- EXTEND: Kéo dài đối tượng
36. EXIT -­ QUIT: Thoát khỏi chương trình
37. EXT ­- EXTRUDE: Tạo khối từ hình 2D F
38. F ­- FILLET: Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
39. FI -­ FILTER: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

H

40. H -­ BHATCH: Vẽ mặt cắt
41. H -­ HATCH: Vẽ mặt cắt
42. HE -­ HATCHEDIT: Hiệu chỉnh mặt cắt
43. HI -­ HIDE: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I

44. I -­ INSERT: Chèn khối
45. I - ­INSERT: Chỉnh sửa khối được chèn
46. IN ­- INTERSECT: Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

L

47. L­ - LINE: Vẽ đường thẳng
48. LA ­- LAYER: Tạo lớp và các thuộc tính
49. LA -­ LAYER: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
50. LE ­- LEADER: Tạo đường dẫn chú thích
51. LEN -­ LENGTHEN: Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
52. LW ­- LWEIGHT: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
53. LO - LAYOUT: Tạo layout
54. LT -­ LINETYPE: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
55. LTS ­- LTSCALE: Xác lập tỉ lệ đường nét

M

56. M ­- MOVE: Di chuyển đối tượng được chọn
57. MA -­ MATCHPROP: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t­ượng khác
58. MI ­- MIRROR: Lấy đối xứng quanh 1 trục
59. ML -­ MLINE: Tạo ra các đường song song
60. MO - PROPERTIES: Hiệu chỉnh các thuộc tính
61. MS - MSPACE: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
62. MT - MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản
63. MV - MVIEW: Tạo ra cửa sổ động

O

64. O - OFFSET: Sao chép song song

P

65. P - PAN: Di chuyển cả bản vẽ
66. P - PAN: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
67. PE - PEDIT: Chỉnh sửa các đa tuyến
68. PL - PLINE: Vẽ đa tuyến
69. PO - POINT: Vẽ điểm
70. POL - POLYGON: Vẽ đa giác đều khép kín
71. PS - PSPACE: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

R

72. R - REDRAW: Làm tươi lại màn hình
73. REC - RECTANGLE: Vẽ hình chữ nhật
74. REG­ - REGION: Tạo miền
75. REV -­ REVOLVE: Tạo khối 3D tròn xoay
76. RO ­- ROTATE: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
77. RR - RENDER: Hiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn,... đối tượng

S

78. S -­ StrETCH: Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
79. SC -­ SCALE: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
80. SHA -­ SHADE: Tô bóng đối tượng 3D
81. SL -­ SLICE: Cắt khối 3D
82. SO -­ SOLID: Tạo ra các đa tuyến bố thể được tô đầy
83. SPL ­- SPLINE: Vẽ đường cong bất kỳ
84. SPE -­ SPLINEDIT: Hiệu chỉnh spline
85. ST -­ STYLE: Tạo các kiểu ghi văn bản
86. SU -­ SUBTRACT: Phép trừ khối

T

87. T - MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản
88. TH -­ THICKNESS: Tạo độ dày cho đối tượng
89. TOR ­- TORUS: Vẽ Xuyến
90. TR ­- TRIM: Cắt xén đối tượng

U

91. UN ­- UNITS: Định đơn vị bản vẽ
92. UNI -­ UNION: Phép cộng khối

V

93. VP -­ DDVPOINT: Xác lập hướng xem 3 chiều

W

94. WE ­ WEDGE: Vẽ hình nêm/chêm

X

95. X­ - EXPLODE: Phân rã đối tượng
96. XR - XREF: Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

Z

97. Z - ZOOM: Phóng to,­ Thu nhỏ

Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh cad nào đó ta thực hiện như sau:

Vào menu Tool chọn Customize Edit program parameters (tới đây thì các bạn cũng sẽ thấy danh sách lệnh tắt).

VD: Lệnh COPY: lệnh tắt là CO/CP bây giờ muốn đổi chữ khác: OC/PC chẳng hạn (lưu ý là không được trùng với các lệnh đã có)­ thì tìm dòng lệnh COPY trong danh sách ­ xóa CO/CP­ thay bằng OP/PC sau đó Save ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT ­CHỌN pgp FILE ­OK

Lúc này bạn gõ OC/PC là lệnh copy.

 

 

Các lệnh CAD cơ bản, thường dùng nhất

Dưới đây là các lệnh CAD thông dụng nhất mà người dùng rất thường xuyên tìm kiếm. Đây là các lệnh AutoCAD cơ bản bạn bắt buộc cần nắm vững để sử dụng AutoCAD, trước khi học các kỹ thuật vẽ khác. Chính vì thế, tôi đã dành riêng cho mỗi lệnh một bài viết để nói chi tiết về cách sử dụng chúng. Bạn có thể click vào các link bài viết ở phần diễn giải để hiểu rõ các dùng của từng lệnh:

Lệnh tắt Diễn giải (Click vào link để chuyển đến hướng dẫn sử dụng chi tiết)
RO ROTATE / Xoay đối tượng xung quanh một điểm cơ sở
AL ALIGN / Căn chỉnh các đối tượng với các đối tượng khác trong 2D và 3D
AR ARRAY / Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D
B BLOCK / Tạo Block từ các đối tượng được chọn
BO BOUNDARY / Tạo đa tuyến kín
TR TRIM / Cắt xén (Trim) các đối tượng
F FILLET / Tạo góc Bo tròn góc
H HATCH / tạo mặt cắt, điền vật liệu cho đối tượng
MA MATCHPROP / Sao chép các thuộc tính của một đối tượng được chọn cho các đối tượng khác
O OFFSET / Tạo các vòng tròn đồng tâm, đường thẳng song song và đường cong song song
SC SCALE / Phóng to, thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ
E ERASE / Xóa các đối tượng khỏi bản vẽ
CHA CHAMFER / Vát các cạnh của đối tượng

Toàn bộ phím tắt cần biết trong AutoCAD

Lệnh AutoCAD - Phím tắt AutoCAD cần biết

Lệnh AutoCAD – Phím tắt AutoCAD cần biết. Ảnh: autodesk.com

Phím tắt chuyển đổi tính năng chung

Ctrl + E Chuyển đổi hiển thị tọa độ
Ctrl + G Bật/tắt màn hình lưới
Ctrl + E  Chuyển đổi các hệ trục tọa độ trong isometric giống như F5
Ctrl + F Chuyển sang bắt điểm (snap)
Ctrl + H Chuyển đổi chế độ lựa chọn Group
Ctrl + Shift + H Bật/tắt ẩn pallet
Ctrl + I Chuyển đổi Coords
Ctrl + Shift + I Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng

Phím tắt AutoCAD: Quản lý màn hình

Ctrl + 0 Làm sạch màn hình
Ctrl + 1 Thuộc tính đối tượng
Ctrl + 2 Bật/tắt cửa sổ Design Center
Ctrl + 3 Tool Palette
Ctrl + 4 Sheet Set Palette
Ctrl + 6 Quản lý DBConnect
Ctrl + 7 Markup Set Manager Palette
Ctrl + 8 Bật nhanh máy tính điện tử
Ctrl + 9 Bật/tắt cửa sổ Command

Phím tắt Quản lý bản vẽ

Ctrl + N Tạo bản vẽ mới
Ctrl + S Lưu bản vẽ
Ctrl + O Mở bản vẽ
Ctrl + P Hộp thoại Plot
Ctrl + Tab Chuyển đổi qua lại giữa các Tab
Ctrl + Shift + Tab Chuyển sang bản vẽ trước
Ctrl + Trang Up Chuyển sang tab trước trong bản vẽ hiện tại
Ctrl + Trang Xuống Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện tại
Ctrl + Q Thoát
Ctrl + A Chọn tất cả các đối tượng

Phím tắt Chuyển đổi chế độ vẽ

F1 Hiển thị trợ giúp
F2 Bật/tắt cửa sổ lịch sử command
F3 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm snap
F4 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D
F5 Chuyển đổi các góc tọa độ của isometric
F6 Bật/tắt Dynamic UCS (hệ trục tọa độ)
F7 Bật/tắt màn hình lưới
F8 Bật/Tắt chế độ Ortho (vẽ đường thẳng vuông góc)
F9 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác
F10 Bật/tắt chế độ polar
F11 Bật/tắt chế độ Object snap tracking
F12 Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

Quản lý quy trình làm việc – Workflow

Ctrl + C Sao chép đối tượng
Ctrl + X Cắt đối tượng
Ctrl + V Dán đối tượng
Ctrl + Shift + C Sao chép vào clipboard với điểm gốc
Ctrl + Shift + V Dán dữ liệu dưới dạng khối
Ctrl + Z Hoàn tác hành động cuối cùng
Ctrl + Y Làm lại hành động cuối cùng
Ctrl + [ Hủy lệnh hiện tại (hoặc ctrl + )
ESC Hủy lệnh hiện tại

Toàn bộ lệnh AutoCAD, bắt đầu với:

A, B, C

A

A ARC / Vẽ một cung tròn
ADC ADCENTER / Quản lý và chèn nội dung, chẳng hạn như khối, xref và mẫu hatch
AA AREA / Tính diện tích và chu vi của các đối tượng hoặc của các khu vực được xác định
AL ALIGN / Căn chỉnh các đối tượng với các đối tượng khác trong 2D và 3D
AP APPLOAD / Tải ứng dụng
AR ARRAY / Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D
ARR ACTRECORD / Khởi động Action Recorder
ARM ACTUSERMESSAGE / Chèn thông điệp người dùng vào action macro
ARU ACTUSERINPUT / Tạm dừng user input trong action macro
ARS ACTSTOP / Dừng Action Recorder và cung cấp tùy chọn lưu các hành động đã ghi vào tệp action macro
ATI ATTIPEDIT / Thay đổi nội dung văn bản của một thuộc tính trong một khối
ATT ATTDEF / Định nghĩa thuộc tính
ATE ATTEDIT / Thay đổi thông tin thuộc tính trong một khối

B

B BLOCK / Tạo Block từ các đối tượng được chọn
BC BCLOSE / Đóng trình chỉnh sửa khối Block Editor
BE BEDIT / Mở Block trong Trình chỉnh sửa khối
BH HATCH / Vẽ mặt cắt
BO BOUNDARY / Tạo đa tuyến kín
BR BREAK / Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
BS BSAVE / Lưu Block hiện tại
BVS BVSTATE / Tạo, đặt hoặc xóa trạng thái hiển thị trong một khối động

C

C CIRCLE / Vẽ đường tròn
CAM CAMERA / Đặt máy ảnh và vị trí mục tiêu để tạo và lưu chế độ xem phối cảnh 3D của các đối tượng
CBAR CONSTRAINTBAR  / Phần tử UI giống như toolbar hiển thị các ràng buộc hình học có sẵn trên một đối tượng
CH PROPERTIES / Hiệu chỉnh thuộc tính của các đối tượng hiện có
CHA CHAMFER / Vát các cạnh của đối tượng
CHK CHECKSTANDARDS / Kiểm tra bản vẽ hiện tại xem có vi phạm tiêu chuẩn không
CLI COMMANDLINE / Hiển thị cửa sổ Dòng lệnh
CẦU COLOR / Đặt màu cho các đối tượng mới
CO COPY / Sao chép đối tượng
CT CTABLESTYLE / Đặt tên của table style hiện tại
CUBE NAVVCUBE / Điều khiển các thuộc tính hiển thị của công cụ ViewCube
CYL CYLINDER / Tạo hình trụ đặc 3D

D, E, F

D

D DIMSTYLE / Tạo kiểu kích thước
DAN DIMANGULAR / Tạo kích thước góc
DAR DIMARC / Tạo kích thước chiều dài cung tròn
DBA DIMBASELINE / Ghi kích thước song song
DBC DBCONNECT / Cung cấp giao diện cho các bảng cơ sở dữ liệu bên ngoài
DCE DIMCENTER / Tạo điểm trung tâm hoặc đường tâm của vòng tròn và cung tròn
DCO DIMCONTINUE / Ghi kích thước nối tiếp
DCON DIMCONSTRAINT / Áp dụng các ràng buộc về chiều cho các đối tượng hoặc điểm được chọn trên các đối tượng
DDA DIMDISASSOCIATE / Loại bỏ tính kết hợp khỏi các kích thước đã chọn
DDI DIMDIAMETER / Ghi kích thước đường kính
DED DIMEDIT / Chỉnh sửa kích thước
DI DIST / Đo khoảng cách và góc giữa hai điểm
DIV DIVIDE / Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
DJL DIMJOGLINE / Thêm hoặc xóa  jog line trên kích thước tuyến tính hoặc căn chỉnh
DJO DIMJOGGED / Tạo jogged dimension cho vòng tròn và vòng cung
DL Hộp thoại Data Link được hiển thị
DLU DATALINKUPDATE / Cập nhật dữ liệu đến hoặc từ một liên kết dữ liệu ngoài được thiết lập
DO DONUT / Vẽ hình vành khăn
DOR DIMORDINATE / Tọa độ điểm
DOV DIMOVERRIDE / Điều khiển ghi đè các biến hệ thống được sử dụng trong các kích thước đã chọn
DR DRAWORDER / Thay đổi thứ tự vẽ của hình ảnh và các đối tượng khác
DRA DIMRADIUS / Ghi kích thước bán kính
DRE DIMREASSOCIATE / Liên kết hoặc tái liên kết các kích thước đã chọn với các đối tượng hoặc các điểm trên đối tượng
DRM DRAWINGRECOVERY / Hiển thị danh sách các tệp bản vẽ có thể được phục hồi sau khi chương trình hoặc hệ thống bị lỗi
DS DSETTINGS / Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
DT TEXT / Ghi văn bản
DV DVIEW / Xác định chế độ xem song song hoặc phối cảnh bằng cách sử dụng máy ảnh và mục tiêu
DX DATAEXTRACTION / Trích xuất dữ liệu vẽ và hợp nhất dữ liệu

E

E ERASE / Xóa các đối tượng khỏi bản vẽ
ED DDEDIT / Hiệu chỉnh kích thước
EL ELLIPSE / Vẽ elip hoặc vòng cung elip
EPDF EXPORTPDF / Xuất bản vẽ sang PDF
ER EXTERNALREFERENCES / Mở bảng External References palette
EX EXTEND / Kéo dài các đối tượng
EXIT QUIT / Thoát khỏi chương trình
EXP EXPORT / Lưu các đối tượng trong bản vẽ sang định dạng tệp khác
EXT EXTRUDE / Tạo khối 3D từ hình 2D

F

F FILLET / Tạo góc Bo tròn góc
FI FILTER  / Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
FS FSMODE / Tạo một tập hợp của tất cả các đối tượng tiếp xúc vào đối tượng đã chọn
FSHOT FLATSHOT / Tạo bản vẽ 2D của tất cả các đối tượng 3D dựa trên chế độ xem hiện tại

G, H, I

G

G GROUP / Tạo và quản lý nhóm
GCON GEOCONSTRAINT / Áp dụng hoặc duy trì mối quan hệ hình học giữa các đối tượng hoặc các điểm trên các đối tượng
GD GRADIENT / Tô màu gradient cho các đối tượng
GEO GEOGRAPHICLOCATION / Chỉ định thông tin vị trí địa lý cho tệp bản vẽ

H

H HATCH / tạo mặt cắt, điền vật liệu cho đối tượng
HE HATCHEDIT / Sửa đổi hatch hiện có
HI HIDE / Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I

I INSERT / Chèn một block hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện tại
IAD IMAGEADJUST / Hiệu chỉnh hiển thị hình ảnh với các giá trị độ sáng, độ tương phản và độ mờ của hình ảnh
IAT IMAGEATTACH / Chèn tham chiếu đến tệp hình ảnh
ICL IMAGECLIP / Cắt hiển thị hình ảnh đã chọn sang một ranh giới được chỉ định
ID ID / Hiển thị các giá trị tọa độ UCS của một vị trí đã chỉ định
IM IMAGE / Hiển thị External References palette
IMP IMPORT / Nhập các tệp có định dạng khác nhau vào bản vẽ hiện tại
IN INTERSECT / Tạo ra phần giao cắt của 2 đối tượng
IO INSERTOBJ / Chèn một đối tượng được liên kết hoặc nhúng

J, K, L

J

J JOIN / Ghép các đối tượng
JOG DIMJOGGED / Tạo jogged dimension cho vòng tròn và vòng cung

K

L

L LINE / Tạo các đoạn thẳng
LA LAYER / Quản lý các lớp và thuộc tính lớp
LAS LAYERSTATE / Lưu, khôi phục và quản lý trạng thái lớp được đặt tên
LE QLEADER / Tạo đường dẫn chú thích
LEN LENGTHEN / Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
LESS MESHSMOOTHLESS / Giảm độ mịn cho các đối tượng lưới theo một cấp
LI LIST / Hiển thị dữ liệu thuộc tính cho các đối tượng được chọn
LO LAYOUT / Tạo và sửa đổi layout
LT LINETYPE / Tải, thiết lập và sửa đổi linetype
LTS LTSCALE / Thay đổi hệ số tỷ lệ của linetype cho tất cả các đối tượng trong bản vẽ
LĐ LweIGHT / Đặt các tùy chọn hiển thị đường thẳng hiện tại, đường thẳng và đơn vị đường thẳng

M, N, O

M

M MOVE / Di chuyển các đối tượng
MA MATCHPROP / Sao chép các thuộc tính của một đối tượng được chọn cho các đối tượng khác
ME MEASURE / Ghép các đối tượng tương tự để tạo thành một đối tượng duy nhất, không bị phá vỡ
MEA MEASUREGEOM / Đo khoảng cách, bán kính, góc, diện tích và thể tích của các đối tượng được chọn
MI MIRROR / Tạo một bản sao được lấy đối xứng quanh 1 trục
ML MLINE / Tạo các đường song song
MO PROPERTIES / Tùy chỉnh thuộc tính của các đối tượng hiện có
MORE MESHSMOOTHMORE / Tăng mức độ mịn cho các đối tượng lưới một cấp
MS MSPACE / Chuyển từ không gian giấy sang chế độ xem không gian mô hình
MSM MARKUP / Mở Markup Set Manager
MT MTEXT / Tạo một đối tượng văn bản nhiều dòng
MV MVIEW / Tạo ra cửa sổ động

N

NORTH GEOGRAPHICLOCATION / Chỉ định thông tin vị trí địa lý cho tệp bản vẽ
NSHOT NEWSHOT / Tạo chế độ xem được đặt tên bằng chuyển động được phát lại khi được xem bằng ShowMotion
NVIEW NEWVIEW / Tạo chế độ xem được đặt tên mà không có chuyển động

O

O OFFSET / Tạo các vòng tròn đồng tâm, đường thẳng song song và đường cong song song
OBJECTSELECTION LIMIT OPTIONS / Tùy chỉnh cài đặt chương trình
OFFSETSRF SURFOFFSET / Tạo bề mặt song song hoặc rắn bằng cách đặt khoảng cách bù từ bề mặt
OP OPTIONS / Tùy chỉnh cài đặt chương trình
OPENPROJECT SURFOFFSET / Tạo bề mặt song song hoặc rắn bằng cách đặt khoảng cách bù từ bề mặt
ORBIT 3DORBIT / Xoay chế độ xem trong không gian 3D, nhưng chỉ bị giới hạn theo quỹ đạo ngang và dọc
OS OSNAP / Đặt chế độ bắt điểm snap

P, Q, R

P

P PAN / Di chuyển cả bản vẽ
PA PASTESPEC / Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ hiện tại và kiểm soát định dạng của dữ liệu
PAR PARAMETERS / Điều khiển các tham số kết hợp được sử dụng trong bản vẽ
PARAM BPARAMETER / Thêm một tham số có grip vào khối động
PE PEDIT / Chỉnh sửa các đa tuyến
PL PLINE / Tạo một đa tuyến 2D
PO POINT  / Vẽ điểm
POFF HIDEPALETTES / Ẩn các palette hiện đang hiển thị (bao gồm cả dòng lệnh)
POL POLYGON / Vẽ đa giác đều khép kín
PON SHOWPALETTES / Khôi phục hiển thị các palette ẩn
PR PROPERTIES / Hiển thị bảng thuộc tính
PRE PREVIEW/ Xem trước bản vẽ
PRINT PLOT / Plot một bản vẽ cho máy vẽ, máy in hoặc tệp
PS PSPACE / Chuyển từ chế độ xem không gian mô hình sang không gian giấy
PSOLID POLYSOLID / Tạo polysolid giống như tường 3D
PU PURGE / Loại bỏ các mục không sử dụng, chẳng hạn như block và layer khỏi bản vẽ
PYR PYRAMID / Tạo một kim tự tháp rắn 3D

Q

QC QUICKCALC / Mở máy tính QuickCalc
QCUI QUICKCUI / Hiển thị Trình chỉnh sửa giao diện người dùng tùy chỉnh ở trạng thái thu gọn
QSAVE QSAVE / Lưu bản vẽ hiện tại

R

R REDRAW / Làm mới màn hình trong chế độ xem hiện tại
RA REDRAWALL / Làm mới màn hình trong tất cả các khung nhìn
RC RENDERCROP / Hiển thị một khu vực hình chữ nhật được chỉ định, được gọi là crop window
RE REGEN / Tạo lại toàn bộ bản vẽ từ chế độ xem hiện tại
REA REGENALL / Tạo lại bản vẽ và làm mới tất cả các khung nhìn
REC RECTANG / Vẽ hình chữ nhật
REG REGION / Tạo miền
REN RENAME / Thay đổi tên được gán cho các mục như layer và dimension style
REV REVOLVE / Tạo khối 3D tròn xoay
RO ROTATE / Xoay đối tượng xung quanh một điểm cơ sở
RP RENDERPRESETS / Chỉ định cài đặt trước kết xuất, tham số kết xuất có thể sử dụng lại, để hiển thị hình ảnh
RPR RPREF / Hiển thị hoặc ẩn bảng Cài đặt Render nâng cao
RR RENDER / Kết xuất hình ảnh của một mô hình rắn hoặc bề mặt 3D
RW RENDERWIN / Hiển thị cửa sổ Render mà không bắt đầu thao tác render

S, T, U

S

S STRETCH / Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
SC SCALE / Phóng to, thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ
SCR SCALESCRIPT / Thực hiện một chuỗi các lệnh từ tệp tập lệnh
SEC SECTION / Sử dụng giao điểm của mặt phẳng và khối rắn, bề mặt hoặc lưới để tạo vùng
SET SETVAR / Liệt kê hoặc thay đổi giá trị của các biến hệ thống
SHA SHADEMODE / Bắt đầu lệnh VSCURRENT
SL SLICE / Cắt khối 3D
SN SNAP / Hạn chế di chuyển con trỏ
SO SOLID / Tạo ra các hình tam giác và tứ giác được tô đầy
SP SPELL / Kiểm tra chính tả trong bản vẽ
SPE SPLINEEDIT / Chỉnh sửa một spline hoặc spline-fit polyline
SPL SPLINE / Vẽ đường cong bất kỳ
SPLIT MESHSPLIT / Chia một mặt lưới thành hai mặt
SSM SHEETSET / Mở Sheet Set Manager
ST STYLE  / Tạo, sửa đổi hoặc chỉ định kiểu ghi văn bản
STA STANDARDS / Quản lý việc liên kết các tệp tiêu chuẩn với bản vẽ
SU SUBTRACT / Phép trừ khối

T

T MTEXT / Tạo một đối tượng văn bản nhiều dòng
TA TEXTALIGN / Căn chỉnh nhiều đối tượng văn bản theo chiều dọc, chiều ngang hoặc xiên
TB TABLE / Tạo một đối tượng bảng trống
TEDIT TEXTEDIT / Chỉnh sửa kích thước hoặc đối tượng văn bản
TH THICKNESS / Tạo độ dày cho đối tượng
TI TILEMODE / Kiểm soát xem có thể truy cập không gian giấy không
TO TOOLBAR / Hiển thị, ẩn và tùy chỉnh thanh công cụ
TOL TOLERANCE / Tạo dung sai hình học có trong khung điều khiển tính năng
TOR TORUS / Vẽ Xuyến 3D
TP TOOLPALETTES / Mở cửa sổ Tool Palette
TR TRIM / Cắt xén (Trim) các đối tượng
TS TABLESTYLE / Tạo, sửa đổi hoặc chỉ định kiểu bảng

U

UC UCSMAN / Quản lý hệ thống tọa độ được người dùng chỉ định.
UN UNITS  / Định đơn vị bản vẽ
UNHIDE / UNISOLATE UNISOLATEOBJECTS / Hiển thị các đối tượng được ẩn trước đó bằng lệnh ISOLATEOBJECTS hoặc HIDEOBJECTS.
UNI UNION  / Phép cộng khối

V, W, X

V

V VIEW / Lưu và khôi phục các named views, camera views, layout views, và preset views
VGO VIEWGO / Khôi phục chế độ xem được đặt tên.
VP DDVPOINT /  Xác lập hướng xem 3 chiều
VS VSCURRENT / Đặt visual style trong chế độ xem hiện tại.
VSM VISUALSTYLES / Tạo và sửa đổi các isual style và áp dụng một visual style cho một khung nhìn.

W

W WBLOCK / Ghi các đối tượng hoặc một block vào một tệp bản vẽ mới.
WE WEDGE / Vẽ một  hình nêm rắn 3D.
WHEEL NAVSWHEEL / Hiển thị một bánh xe chứa bộ sưu tập các công cụ điều hướng view.

X

X EXPLODE / Phá vỡ một đối tượng ghép thành các đối tượng thành phần.
XA XATTACH / Chèn tệp DWG làm tham chiếu bên ngoài (xref).
XL XLINE / Tạo một dòng có độ dài vô hạn.
XR XREF / Bắt đầu lệnh EXTERNALREFERENCES.

Y – Z

Y

Z

Z ZOOM / Phóng to,­ thu nhỏ chế độ xem hiện tại.
 

 

khác