Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế (phần mềm thiết kế)

Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế (phần mềm thiết kế)

  • Liên hệ
  • - +
  • 316
  • Xem catologue

Tiếng Anh chuyên ngành thiết kế (phần mềm thiết kế)

1. Một số từ vựng về phần mềm autocad cơ bản

Drawing bản vẽ
annotating: các lệnh ghi kích thước
custom: tùy chỉnh
fillets: bo
Chamfer: vát
Block : block
layer : layer
properties : thuộc tính
cartesian : đề các
hatch : đường tiết diện
elements: chi tiết
object snap:bắt điểm
baseline dimension : kích thước theo đường chuẩn
continuous dimension: kích thước liên tục
general dimension : kích thước tổng
leader : đường chỉ thị
reference : tham chiếu
plotting: in ấn
layout : bố cục
array : xếp dãy
rotational array : xếp dãy hướng kính
linear array : xếp dãy tuyến tính
hatch pattern : các loại kí hiệu tiết diện
từ nào người ta viết hoa thì nên giữ nguyên

 

SHORTCUT

PHÍM TẮT

COMMAND

LỆNH

COMMENT

MÔ TẢ, GHI CHÚ

A ARC Draw an arc: Vẽ 1 cung tròn
AL ALIGN Align an object with another: Dóng 1 đối tượng theo đối tượng khác
AP APPLOAD Opens application load dialogue box
AR ARRAY Opens array dialogue box
AUDIT AUDIT Audit drawing for errors
AV DSVIEWER Opens ariel view of drawing
B BLOCK Opens block dialogue box: Mở hộp thoại quản lý khối (block)
C CIRCLE Draw a circle: Vẽ đường tròn
CO COPY Copy an object: Sao chép, nhân bản, copy 1 đối tượng
CHA CHAMFER Chamfer between 2 non-parallel lines: Bo tròn 2 đường không song song
COL COLOR Opens select color dialogue box: Mở hộp thoại lựa chọn màu sắc
CUI   Opens customise user interface dialogue: Mở hộp thoại tùy chỉnh giao diện người dùng
D DIMSTYLE Opens dimstyle manager: Mở quản lý kiểu dim (kích thước)
DC ADCENTER Opens designcenter: Mở trung tâm thiết kế
DI DIST Check a distance: Kiểm tra khoảng cách
DIV DIVIDE Inserts point node a set division: Chèn 1 nốt, 1 điểm đánh dấu phân chia
DO DONUT Draw a solid donut shape: Vẽ 1 hình xuyến đặc (đôi khi cứ gọi luôn là hình donut)
DV DVIEW Perspective view: Khung nhìn phối cảnh
E ERASE Erase a selection: Xóa đối tượng được lựa chọn
EX EXTEND Extend a selection: Kéo dài đối tượng được chọn
F FILLET Draw an arc between 2 intersecting lines: Vẽ 1 cung nối giao giữa 2 đường (đường thẳng, đoạn thẳng)
FI FILTER Opens filter dialogue box: Mở hộp thoại lọc filter
FLATTEN FLATTEN Converts 3D to 2D: Chuyển đổi 3D thành 2D
G GROUP Launches the group dialogue box: Khởi tạo hộp thoại group
H HATCH Opens hatch and gradient dialogue box: Mở hộp thoại tô kiểu vật liệu (hatch)
I INSERT Insert a block: Chèn 1 khối
IM IMAGE Launches image manager: Khởi tạo hộp quản lý ảnh
J JOIN Joins 2 objects to form single object: Nhập, nối 2 đối tượng từ 1 đối tượng đơn
     
JPGOUT JPGOUT Creates a JPEG file of current drawing: Tạo 1 file ảnh JPEG của bản vẽ hiện tại
L LINE Draw a line: Vẽ đường (cứ gọi luôn là vẽ line)
LA LAYER Opens layer manager: Mở hộp thoại quản lý lớp (thường cứ gọi luôn là layer)
LE QLEADER Draw a leader line (may need to adjust settings)
LEAD LEADER Leader line with annotation
LI or LS LIST Display information about objects in a text window
LO -LAYOUT Creates a new layout tab
LTS LTScale Change the linetype scale
M MOVE Move a selection
MA MATCHPROPERTIES Match properties of an object
ME MEASURE Inserts point node at input distance
O OFFSET Offset a selection
OP OPTIONS Launches options dialogue box
P PAN Pan in drawing
PE POLYEDIT Edit a polyline
PL PLINE Draw a polyline
PLOT PLOT Opens plot/print dialogue box
PO POINT Point marker or node – DDPTYPE to change pointstyle
PR PROPERTIES Opens properties dialogue box
PRE PREVIEW Preview a plot
PU PURGE Opens purge dialogue box to remove unused elements
RE REGEN Regenerate the display
REC RECTANG Draw a rectangle
REN RENAME Opens rename dialogue box to rename blocks, layers, etc
RO ROTATE Rotate a selection
SP SPELL Spell check a selection – ALL to check entire drawing
T MTEXT Insert multiline text
TB TABLE Opens insert a table dialogue box
TP TOOLPALETTES Displays toolpalette
TR TRIM Trim a selection
U UNDO Undo last command
UN UNITS Opens units dialogue box
V VIEW Opens view dialogue box
W WBLOCK Write a block
     
WHOHAS WHOHAS Displays who has a drawing open: Hiển thị ai là tác giả bản vẽ, ai đã vẽ
X EXPLODE Explode a selection: Phân rã đối tượng được chọn (kiểu như 1 khối rã ra thành từng đường, nét không còn là 1 khối nữa)
XR XREF Opens x-reference manager
Z ZOOM

Những từ vựng có trong Photoshop 

Normal: bình thường

Disolve: giải thể

Darken: làm đậm thêm

Multiply: nhân

Color Burn: làm đậm màu

Linear Burn: làm đậm đường nét

Darker Color: màu đậm

Lighten: làm sáng

Screen: lọc màu

Color Dodge (Add): giảm độ nhạt màu

Lighter Color: màu nhạt

Overlay: che

softlight: ánh sáng dịu

Hard Light: cường độ ánh sáng chói

vivid light: sáng chói

Linear Light: ánh sáng tuyến tính

Pin light: ánh sáng điểm

Hard Mix: màu sắc hỗn hợp

Difference: sự khác biệt

Exclusion: loại trừ

Subtract: trừ

Divide: chia

Saturation: độ bão hòa

Color: màu sắc

Luminosity: độ sáng

Image, picture: hình ảnh

Adjustment: điều chỉnh

Color Blend: màu sắc pha trộn

Retouch: dung mạo nhân vật

Photo effect: hiệu ứng hình ảnh

pixel: Điểm ảnh

Mode: chế độ

Chanel: đường kết nối

make a copy: sao chép

gray: màu xám

Background: nền

Mod: nhân vật

creat a new layer: tạo 1 lớp mới

layer: lớp

Opacity: độ trong suốt

Path: đường dẫn

Fill: điền

shortcut: phím tắt

detail: xem chi tiết

Menu: thanh công cụ

(F)  File: tập tin

(E)  Edit: chỉnh sửa

(I)  Image: hình ảnh

(S) Select: chọn

(T) Filter: lọc

(W) Window: cửa sổ

(H)  Help: giúp

(N)  New: mới

(O) Open: mở

(C)  Close: đóng

Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

STT TỪ VỰNG TỪ LOẠI NGHĨA
1 Ability a Có khả năng
2 Acoustic coupler n Bộ ghép âm
3 Centerpiece n Mảnh trung tâm
4 Characteristic n Thuộc tính, nét tính cách
5 Consist v Bao gồm
6 Equipment n Trang thiết bị
7 Interact v Tương tác
8 Merge v Trộn
9 Network n Mạng
10 Reliability n Sự có thể tin cậy được
11 Teleconference n Hội thảo từ xa
12 Animation n Hoạt hình
13 Condition n Điều kiện
14 Crystal n Tinh thể
15 Display v,n Hiển thị; màn hình
16 Divide v Chia
17 Electromechanical a Có tính chất cơ điện tử
18 Estimate v Ước lượng
19 Expertise n Sự thành thạo
20 Hardware n Phần cứng
21 Liquid n Chất lỏng
22 Majority n Phần lớn, phần chủ yếu
23 Online a Trực tuyến
24 Physical a Thuộc về vật chất
25 Secondary a Thứ cấp
26 Software n Phần mềm
27 Sophistication n Sự phức tạp
28 Task n Nhiệm vụ
29 Accommodate v Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng
30 Associate v Có liên quan, quan hệ
31 Century n Thế kỷ
32 Communication n Sự liên lạc
33 Conflict v Xung đột
34 Database n Cơ sở dữ liệu
35 Decrease v Giảm
36 Design v,n Thiết kế; bản thiết kế
37 Disparate a Khác nhau, khác loại
38 Distributed system n Hệ phân tán
39 Environment n Môi trường
40 Fibre-optic cable n Cáp quang
41 Flexible a Mềm dẻo
42 Hook v Ghép vào với nhau
43 Imitate v Mô phỏng
44 Impact v,n Tác động, va chạm; sự va chạm, tác động
45 Indicate v Chỉ ra, cho biết
46 Interface n Giao diện
47 Access v,n Truy cập; sự truy cập
48 Analyst n Nhà phân tích
49 Channel n Kênh
50 Cluster controller n Bộ điều khiển trùm
51 Convert v Chuyển đổi
52 Gateway n Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
53 Limit v,n Hạn chế
54 Multiplexor n Bộ dồn kênh
55 Peripheral a Ngoại vi
56 Single-purpose n Đơn mục đích
57 Activity n Hoạt động
58 Attach v Gắn vào, đính vào
59 Coordinate v Phối hợp
60 Diagram n Biểu đồ
61 Distribute v Phân phối
62 Document n Văn bản
63 Encode v Mã hóa
64 Execute v Thi hành
65 Graphics n Đồ họa
66 Interchange v Trao đổi lẫn nhau
67 Magazine n Tạp chí
68 Multimedia n Đa phương tiện
69 Package n Gói
70 Recognize v Nhận ra, nhận diện
71 Service n Dịch vụ
72 Solve v Giải quyết
73 Superior a Hơn, trên, cao hơn…
74 Text n Văn bản chỉ bao gồm ký tự
75 Aspect n Lĩnh vực, khía cạnh
76 Causal a Có tính nhân quả
77 Chronological a Thứ tự thời gian
78 Configuration n Cấu hình
79 Contemporary a Cùng lúc, đồng thời
80 Decade n Thập kỷ
81 Definition n Định nghĩa
82 Discourage v Không khuyến khích, không động viên
83 Distinction n Sự phân biệt, sự khác biệt
84 Encourage v Động viên, khuyến khích
85 Essential a Thiết yếu, căn bản
86 Filtration n Lọc
87 Global a Toàn cầu, tổng thể
88 Hybrid a Lai
89 Immense a Bao la, rộng lớn
90 Increase v Tăng
91 Install v Cài đặt, thiết lập

 

khác

sản phẩm đã xem